Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đồng thời" (1)
đồng thời
Tiếng Anh
Phó từsimultaneously
Anh ấy vừa học vừa làm đồng thời.
He studies and works simultaneously.
Từ liên quan "đồng thời" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đồng thời" (4)
10000 đồng thôi cũng được
Well, 10,000 dong is fine.
Chỉ 100.000 đồng thôi
Anh ấy vừa học vừa làm đồng thời.
He studies and works simultaneously.
Đồng thời hối thúc Liên Hợp Quốc và các tổ chức quốc tế xử lý
At the same time, it urged the UN and international organizations to address
